Time by Country
177 countries with timezone information
A
B
🇧🇸
Bahamas
2 thành phố
🇧🇭
Bahrain
4 thành phố
🇧🇩
Bangladesh
56 thành phố
🇧🇾
Belarus
13 thành phố
🇧🇪
Bỉ
10 thành phố
🇧🇯
Bê-nanh (Benin)
6 thành phố
🇧🇴
Bolivia
9 thành phố
🇧🇦
Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina)
5 thành phố
🇧🇼
Botswana
2 thành phố
🇧🇷
Ba Tây (Bra-xin)
382 thành phố
🇧🇳
Brunei
1 thành phố
🇧🇬
Bulgaria
6 thành phố
🇧🇫
Burkina Faso
7 thành phố
🇧🇮
Burundi
1 thành phố
C
🇰🇭
Campuchia
4 thành phố
🇨🇲
Cameroon
16 thành phố
🇨🇦
Canada (Gia Nã Đại)
78 thành phố
🇨🇻
Cape Verde
1 thành phố
🇨🇫
Cộng hòa Trung Phi
5 thành phố
🇹🇩
Sát (Chad)
4 thành phố
🇨🇱
Chile
39 thành phố
🇨🇳
Trung Quốc
642 thành phố
🇨🇴
Colombia
56 thành phố
🇨🇷
Costa Rica
1 thành phố
🇭🇷
Croatia
5 thành phố
🇨🇺
Cuba
31 thành phố
🇨🇾
Síp
2 thành phố
🇨🇿
Cộng hòa Séc (Czech)
5 thành phố
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
🇲🇬
Madagascar
7 thành phố
🇲🇼
Malawi
4 thành phố
🇲🇾
Malaysia
87 thành phố
🇲🇻
Maldives
1 thành phố
🇲🇱
Mali
10 thành phố
🇲🇹
Malta
1 thành phố
🇲🇭
Quần đảo Marshall
1 thành phố
🇲🇷
Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)
2 thành phố
🇲🇺
Mauritius
3 thành phố
🇲🇽
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
146 thành phố
🇲🇩
Môn-đô-va (Moldova)
4 thành phố
🇲🇨
Monaco
1 thành phố
🇲🇳
Mông Cổ
1 thành phố
🇲🇪
Montenegro
2 thành phố
🇲🇦
Ma-rốc
41 thành phố
🇲🇿
Mozambique
17 thành phố
🇲🇲
Miến Điện (Myanmar)
35 thành phố
N
O
P
Q
R
S
🇼🇸
Xa-moa (Samoa)
1 thành phố
🇸🇦
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
28 thành phố
🇸🇳
Xê-nê-gan (Senegal)
19 thành phố
🇷🇸
Serbia
7 thành phố
🇸🇱
Sierra Leone
4 thành phố
🇸🇬
Singapore
25 thành phố
🇸🇰
Slovakia
4 thành phố
🇸🇮
Xlô-ven-ni-a (Slovenia)
1 thành phố
🇸🇧
Quần đảo Solomon
1 thành phố
🇸🇴
Somalia
10 thành phố
🇿🇦
Nam Phi
75 thành phố
🇰🇷
Hàn Quốc
64 thành phố
🇸🇸
Nam Sudan
5 thành phố
🇪🇸
Tây Ban Nha
94 thành phố
🇱🇰
Xri Lan-ca (Sri Lanka)
11 thành phố
🇸🇩
Sudan
23 thành phố
🇸🇷
Suriname
2 thành phố
🇸🇪
Thụy Điển
12 thành phố
🇨🇭
Thụy Sĩ
7 thành phố
🇸🇾
Syria
13 thành phố